NGỮ PHÁP

GRAMMARI.Giới thiệu:

1. Mục đích khóa học ngữ pháp

– Giúp người học tiếng Anh nắm vững kiến thức ngữ pháp cơ bản, tạo nền tảng cho người học thực hành kỹ năng nói và viết chính xác và tự tin hơn.
– Cung cấp và củng cố kiến thức ngữ pháp cần thiết cho các bạn học viên muốn thành công trong các kỳ thi viết tiếng Anh.
– Thiết lập nền tảng kiến thức cơ bản cho học viên để tiếp tục tham gia các khóa học nâng cao.

2.Phương hướng.

-Trong mỗi buổi học, các bạn học viên sẽ được tiếp cận ngữ pháp từ các khía cạnh khác nhau, được hiểu ngữ pháp sử dụng như thế nào thích hợp trong từng hoàn cảnh. Điều đó sẽ giúp các bạn học viên có thể ghi nhớ việc sử dụng ngữ pháp tốt hơn.Như các bạn thấy rõ, trí nhớ gắn liền với hình ảnh cụ thể sẽ tốt hơn so với việc ngồi đọc và học các từ vựng 1 cách máy móc.

-Ngoài ra, với mỗi buổi học tập, các bạn sẽ được nghe các băng ghi âm các đoạn hội thoại do người bản ngữ ghi lại, sẽ đánh giá được cách sử dụng ngữ pháp, học được thêm từ vựng, củng cố nền tảng tiếng anh của các bạn học viêc qua từng buổi học.

II.NỘI DUNG

Dưới đây là toàn bộ nội dung của ngữ pháp mà các bạn học viên sẽ được học:

1 – GIỚI THIỆU & MẠO TỪ
2 – DANH TỪ (NOUNS)
3 – TÍNH TỪ (ADJECTIVES)
4 – TRẠNG TỪ (ADVERBS)
5 – ĐẠI TỪ (PRONOUNS) – CÁCH DÙNG TỪ ALL, EACH, EVERY, BOTH, NEITHER, EITHER, SOME, ANY, NO, NONE
6 – GIỚI THIỆU ĐỘNG TỪ (VERBS)
7 – TRỢ ĐỘNG TỪ
8 – CÁCH DÙNG BE, HAVE, DO
9 – ĐỘNG TỪ KHUYẾT THIẾU (MODAL VERBS)
10 – SỰ HÒA HỢP CÁC THÌ (THE SEQUENCE OF TENSES)
11 – CÂU ĐIỀU KIỆN (CONDITIONAL SENTENCES)
12 – ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU (INFINITIVE)
13 – DANH ĐỘNG TỪ (THE GERUND)
14 – CÁC CẤU TRÚC ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU VÀ DANH ĐỘNG TỪ (INFINITIVE AND GERUND CONSTRUCTIONS)
15 – PHÂN TỪ (PARTICIPLES)
16 – CÂU MỆNH LỆNH, YÊU CẦU, SỰ MỜI MỌC, KHUYÊN RĂN, LỜI GỢI Ý. (COMMANDS, REQUESTS, INVITATIONS, ADVICE, SUGGESTONS)
17 – GIẢ ĐỊNH CÁCH (BÀNG THÁI CÁCH) (SUBJUNCTIVE)
18 – CÂU BỊ ĐỘNG (PASSIVE VOICE)
19 – LỜI NÓI GIÁN TIẾP (INDIRECT SPEECH)
20 – ĐẠI TỪ QUAN HỆ (RELATIVE PRONOUNS) VÀ MỆNH ĐỀ QUAN HỆ (RELATIVE CLAUSES)
21 – LIÊN TỪ (CONJUNCTIONS) & CÁC DẠNG MỆNH ĐỀ (ADVERBIAL CLAUSES, NOUN CLAUSES, ADJECTIVE CLAUSES)
22 – GIỚI TỪ (PREPOSITIONS)
23 – CỤM ĐỘNG TỪ (PHRASAL VERBS)
24 – SỐ ĐẾM, NGÀY THÁNG, TRỌNG LƯỢNG VÀ SỰ ĐO LƯỜNG
25 – CÁC QUI TẮC CHÍNH TẢ